Quy định Ký hiệu nơi cấp Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tại Phụ lục số 02 Thông tư Số: 24/2016/TT-BXD ngày 1/9/2016 Bộ Xây dựng đã ban hành:

STT Nơi cấp Kí hiệu STT Nơi cấp Kí hiệu
I Đối với chứng chỉ do Bộ Xây dựng cấp
1 Bộ Xây dựng BXD
II Đối với chứng chỉ hạng II, hạng III do Sở Xây dựng cấp
1 An Giang ANG 33 Kon Tum KOT
2 Bà Rịa – Vũng Tàu BRV 34 Lai Châu LAC
3 Bắc Giang BAG 35 Lâm Đồng LAD
4 Bắc Kạn BAK 36 Lạng Sơn LAS
5 Bạc Liêu BAL 37 Lào Cai LCA
6 Bắc Ninh BAN 38 Long An LOA
7 Bến Tre BET 39 Nam Định NAD
8 Bình Định BID 40 Nghệ An NGA
9 Bình Dương BDG 41 Ninh Bình NIB
10 Bình Phước BIP 42 Ninh Thuân NIT
11 Bình Thuận BIT 43 Phú Thọ PHT
12 Cà Mau CAM 44 Phú Yên PHY
13 Cao Bằng CAB 45 Quảng Bình QUB
14 Cần Thơ CAT 46 Quảng Nam QUN
15 Đà Nẵng DNA 47 Quảng Ngãi QNG
16 Đắk Lắk DAL 48 Quảng Ninh QNI
17 Đắk Nông DAN 49 Quảng Trị QTR
18 Điện Biên DIB 50 Sóc Trăng SOT
19 Đồng Nai DON 51 Sơn La SOL
20 Đồng Tháp DOT 52 Tây Ninh TAN
21 Gia Lai GIL 53 Thái Bình THB
22 Hà Giang HAG 54 Thái Nguyên THN
23 Hà Nam HNA 55 Thanh Hoá THH
24 Hà Nội HAN 56 Thừa Thiên Huế TTH
25 Hà Tĩnh HAT 57 Tiền Giang TIG
26 Hải Dương HAD 58 TP.Hồ Chí Minh HCM
27 Hải Phòng HAP 59 Trà Vinh TRV
28 Hậu Giang HGI 60 Tuyên Quang TUQ
29 Hoà Bình HOB 61 Vĩnh Long VIL
30 Hưng Yên HUY 62 Vĩnh Phúc VIP
31 Khánh Hoà KHH 63 Yên Bái YEB
32 Kiên Giang KIG 64 Chứng chỉ do Hội nghề nghiệp cấp Bộ Xây dựng quy định cụ thể

 

Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Khai giảng các khoá Nghiệp vụ Đấu thầu nâng cao

 

BÌNH LUẬN